Các điểm bán xăng E5

Các nhà đầu tư






Thống kê truy cập

1214775
Hôm nay
Tất cả
3255
1214775
Thứ tư, 26 Tháng 11 2014

TCVN 8063 : 2009

Viết bởi : 
Lượt xem : 3811

XĂNG KHÔNG CHÌ PHA 5% ETANOL - YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các chỉ tiêu chất lượng đối với xăng không chì có pha etanol nhiên liệu biến tính với tỷ lệ từ 4 % đến 5 % theo thể tích (viết tắt là "xăng E5"), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa.

XĂNG KHÔNG CHÌ PHA 5% ETANOL - YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các chỉ tiêu chất lượng đối với xăng không chì có pha etanol nhiên liệu biến tính với tỷ lệ từ 4 % đến 5 % theo thể tích (viết tắt là "xăng E5"), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa.

2. Tài liệu viện dẫn
Các tiêu chuẩn viện dẫn dưới đây áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng.
TCVN 2698 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển.
TCVN 2703 (ASTM D 2699) Xác định trị số ốc tan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa.
TCVN 3166 (ASTM D 5580) Phương pháp xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, các chất thơm C9 và nặng hơn và tổng các chất thơm trong xăng thành phẩm bằng sắc ký khí.
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X.
TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ -  Lấy mẫu tự động trong đường ống.
TCVN 6593 (ASTM D 381) Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi.
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X.
TCVN 6703 (ASTM D 3606) Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm - Xác định hàm lượng benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí.
TCVN 6704 (ASTM D 5059) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang tia X.
TCVN 6777 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.
TCVN 6778 ( ASTM D 525) Xăng - Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng).
TCVN 7023 (ASTM D 4953) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp khô).
TCVN 7143 (ASTM D 3237) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phỗ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 7330 (ASTM D 1319) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định hydrocacbon bằng hấp thụ chỉ thị huỳnh quang.
TCVN 7331 (ASTM D 3831) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng mangan bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 7332 (ASTM D 4815) Xăng - Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-Amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc ký khí.
TCVN 7716 Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường).
TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại.
ASTM D 2700 Phương pháp xác định trị số ốctan môtơ cho nhiên liệu động cơ đánh lửa.
ASTM D 4052 Phương pháp xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối của dầu mỏ dạng lỏng bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số).
ASTM D 4420 Phương pháp xác định hydrocacbon thơm trong xăng thành phẩm bằng sắc ký khí.
ASTM D 5191 Phương pháp xác định áp suất hơi của sản phẩm dầu mỏ.
ASTM D 6296 Phương pháp xác định olefin tổng trong nhiên liệu động cơ đánh lửa bằng sắc ký khí đa chiều.

3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Etanol
Etanol phải là etanol nhiên liệu biến tính đáp ứng yêu cầu chất lượng quy định trong TCVN 7716.

3.2 Các chỉ tiêu chất lượng của xăng E5 được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng của xăng E5

Tên chỉ tiêu Mức Phương pháp thử

1. Trị số ốctan                                                                    min.
- Theo phương pháp nghiên cứu (RON)1)
- Theo phương pháp môtơ (MON)2)
90/92/95
79/81/84
TCVN 2703 (ASTM D 2699)
ASTM D 2700
2. Hàm lượng chì, g/l                                                         max. 0,013 TCVN 7143 (ASTM D 3237)/
TCVN 6704 (ASTM D 5059)

3. Thành phần cất phân đoạn:
- Điểm sôi đầu, oC                                                             max.
- 10 % thể tích, oC                                                            max.
- 50 % thể tích, oC                                                            max.
- 90% thể tích, oC                                                             max.
- Điểm sôi cuối, oC                                                             max.
- Cặn cuối, % thể tích                                                        max.
Báo cáo
70
120
190
215
2,0
TCVN 2698 (ASTM D 86)

4. Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC/3 h                                     max.
Loại 1 TCVN 2694 (ASTM D 130)

5. Hàm lượng nhựa thực tế                                                max.
(đã rửa dung môi), mg/100ml
5 TCVN 6593 (ASTM D 381)

6. Độ ổn định oxy hóa, phút                                               min.
480 TCVN 6778 (ASTM D 525)
7. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg                                        max. 500 TCVN 6701 (ASTM D 2622)/
TCVN 7760 (ASTM D 5453)/
TCVN 3172 (ASTM D 4294)
8. Áp suất hơi ở 37,8oC, kPa 43-75 TCVN 7023 (ASTM D 4953)/
ASTM D 51910
9. Hàm lượng benzen, % thể tích                                      max. 2,5 TCVN 6703 (ASTM D 3606)/
ASTM D 4420
10. Hydrocacbon thơm, % thể tích                                    max. 40 TCVN 7330 (ASTM D 1319)/
TCVN 3166 (ASTM D 5580)
11. Hàm lượng olefin, % thể tích                                       max. 38 TCVN 7330 (ASTM D 1319)/
ASTM D 6296

12. Hàm lượng oxy, % khối lượng                                      max.
2,7 TCVN 7332 (ASTM D 4815)

13. Hợp chất oxygenat, % thể tích
- metanol3) max.
- etanol                                                                             max.
- iso-propyl ancol                                                              max.
- iso-butyl ancol                                                                max.
- tert-butyl ancol                                                               max.
- ete (nguyên tử C>=5)                                                     max.
- các oxygenat khác                                                          max.


3,0
4-5
10,0
10,0
7,0
15,0
10,0

TCVN 7332 (ASTM D 4815)
14. Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3 Báo cáo TCVN 6594 (ASTM D 1298)/
ASTM D 4052

15. Hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/l                               max.
5 TCVN 7331 (ASTM 3831)
16. Ngoại quan Trong suốt,
không
phân lớp,
không có tạp chất
lơ lửng
TCVN 7759 (ASTM D 4176)
1) Reseacg Octane Number
2) MON: Motor Octane Number, chỉ áp dụng khi có yêu cầu
3) Sử dụng thêm tác nhân ổn định
   

 

4. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 6022 (ISO 3171) hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057).

5. Phương pháp thử
Các phương pháp thử ứng với từng chi tiết đối với xăng E5 được quy định trong Bảng 1


TCVN 8063 : 2009 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC28/SC5 Nhiên liệu sinh học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Các đối tác

Joomla Templates - by Joomlage.com